Mục lục Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

MỤC LỤC LUẬT ĐẤU THẦU SỐ 43/2013/QH13

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Áp dụng Luật đấu thầu, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư

Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

Điều 7. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

Điều 8. Thông tin về đấu thầu

Điều 9. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu

Điều 10. Đồng tiền dự thầu

Điều 11. Bảo đảm dự thầu

Điều 12. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Điều 13. Chi phí trong đấu thầu

Điều 14. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu

Điều 15. Đấu thầu quốc tế

Điều 16. Điều kiện đối với cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu

Điều 17. Các trường hợp hủy thầu

Điều 18. Trách nhiệm khi hủy thầu

Điều 19. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

Chương 2. HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP

MỤC 1. HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 20. Đấu thầu rộng rãi

Điều 21. Đấu thầu hạn chế

Điều 22. Chỉ định thầu

Điều 23. Chào hàng cạnh tranh

Điều 24. Mua sắm trực tiếp

Điều 25. Tự thực hiện

Điều 26. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt

Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng

MỤC 2. PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 28. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ

Điều 29. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ

Điều 30. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ

Điều 31. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ

Mục 3: TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP

Điều 32. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

Chương 3. KẾ HOẠCH VÀ QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Điều 33. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Điều 34. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Điều 35. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu

Điều 36. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Điều 37. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà thầu

Chương 4. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU, HỒ SƠ ĐỀ XUẤT; XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU

Điều 39. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp

Điều 40. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn

Điều 41. Phương pháp đánh giá hồ sơ đề xuất

Điều 42. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn

Điều 43. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp

Chương 5. MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN, MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ; CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG

MỤC 1. MUA SẮM TẬP TRUNG

Điều 44. Quy định chung về mua sắm tập trung

Điều 45. Thỏa thuận khung

MỤC 2. MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN

Điều 46. Điều kiện áp dụng

Điều 47. Tổ chức lựa chọn nhà thầu

MỤC 3. MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ

Điều 48. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, vật tư y tế

Điều 49. Mua thuốc tập trung

Điều 50. Ưu đãi trong mua thuốc

Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong đấu thầu thuốc, vật tư y tế

Điều 52. Thanh toán chi phí mua thuốc, vật tư y tế

MỤC 4. CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG

Điều 53. Hình thức lựa chọn nhà thầu

Điều 54. Quy trình lựa chọn nhà thầu

Chương 6. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 55. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

Điều 56. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư

Điều 57. Trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà đầu tư

Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu

Điều 59. Xét duyệt trúng thầu trong lựa chọn nhà đầu tư

Chương 7. LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG

Điều 60. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng

Điều 61. Yêu cầu đối với hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Chương 8. HỢP ĐỒNG

MỤC 1. HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU

Điều 62. Loại hợp đồng

Điều 63. Hồ sơ hợp đồng

Điều 64. Điều kiện ký kết hợp đồng

Điều 65. Hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn

Điều 66. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Điều 67. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng

MỤC 2. HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 68. Loại hợp đồng

Điều 69. Hồ sơ hợp đồng

Điều 70. Điều kiện ký kết hợp đồng

Điều 71. Hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn

Điều 72. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Chương 9. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 73. Trách nhiệm của người có thẩm quyền

Điều 74. Trách nhiệm của chủ đầu tư

Điều 75. Trách nhiệm của bên mời thầu

Điều 76. Trách nhiệm của tổ chuyên gia

Điều 77. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư

Điều 78. Trách nhiệm của tổ chức thẩm định

Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Điều 80. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Chương 10. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu

Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

Điều 83. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Điều 84. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp

Điều 85. Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Điều 86. Xử lý tình huống

Điều 87. Thanh tra, kiểm tra và giám sát hoạt động đấu thầu

Điều 88. Khiếu nại, tố cáo

Chương 11. HÀNH VI BỊ CẤM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ ĐẤU THẦU

Điều 89. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu

Điều 90. Xử lý vi phạm

Chương 12. GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VÀ TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU

MỤC 1. GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU

Điều 91. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị

MỤC 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU TẠI TÒA ÁN

Điều 93. Nguyên tắc giải quyết

Điều 94. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

Chương 13. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 95. Hiệu lực thi hành

Điều 96. Quy định chi tiết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *